Anh - Việt

Bản dịch của từ Dignitary trong tiếng Việt

dignitary

Noun

dignitary (Noun)

/dˈɪgnətˌɛɹi/
/dˈɪgnɪtˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Người có địa vị quan trọng vì giữ chức vụ cao hoặc có quyền hành (ví dụ: quan chức cấp cao, viên chức chính phủ, nhân vật cấp lãnh đạo).

A person considered to be important because of high rank or office.

Ví dụ
Người quan trọng tham dự sự kiện từ thiện với sự hùng vĩ.The dignitary attended the charity event with great pomp.
Thị trưởng chào đón người quan trọng nước ngoài tại sân bay.The mayor greeted the foreign dignitary at the airport.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dignitary (Noun)

SingularPlural

dignitary

dignitaries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh