Bản dịch của từ Dimming trong tiếng Việt
Dimming
Noun [U/C] Verb

Dimming(Noun)
dˈɪmɪŋ
ˈdɪmɪŋ
Dimming(Verb)
dˈɪmɪŋ
ˈdɪmɪŋ
01
Dạng hiện tại phân từ của 'dim' nghĩa là làm tối đi hoặc trở nên kém sáng hơn.
The process of dimming a light source
暗淡的现在分词,意思是变得不那么明亮或逐渐变暗的动作形式。
Ví dụ
