Bản dịch của từ Diol trong tiếng Việt

Diol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diol(Noun)

dˈaɪəl
dˈaɪəl
01

Một loại rượu (hợp chất hữu cơ) có hai nhóm hydroxyl (-OH) trong phân tử của nó.

An alcohol containing two hydroxyl groups in its molecule.

一种含有两个羟基的醇。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh