Anh - Việt

Bản dịch của từ Hydroxyl trong tiếng Việt

hydroxyl

Noun

hydroxyl (Noun)

/haɪdɹˈɑksɪl/
/haɪdɹˈɑksɪl/
AI

Nghĩa 01

Gốc hydroxyl là nhóm hóa học —OH, gồm một nguyên tử oxy liên kết với một nguyên tử hydro; thường xuất hiện trong rượu (alcohols) và nhiều hợp chất hữu cơ khác, xác định tính chất hóa học như tính phân cực và khả năng tạo liên kết hydro.

Of or denoting the radical —OH present in alcohols and many other organic compounds.

Ví dụ
Nhóm hydroxyl rất cần thiết trong nhiều đồ uống có cồn xã hội như rượu vang.Hydroxyl groups are essential in many social alcohol beverages like wine.
Nhóm hydroxyl không ảnh hưởng nhiều đến hương vị của đồ uống xã hội.Hydroxyl groups do not affect the taste of social drinks significantly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh