Anh - Việt

Bản dịch của từ Director trong tiếng Việt

director

Noun Countable

director (Noun Countable)

/daɪrˈɛktɐ/
/ˈdaɪˈrɛktɝ/
AI

Nghĩa 01 · Người quản lý, điều hành hoặc chịu trách nhiệm về một doanh nghiệp, tổ chức hay bộ phận của tổ chức đó.

Người quản lý, điều hành hoặc chịu trách nhiệm về một doanh nghiệp, tổ chức hay bộ phận của tổ chức đó.

A person who manages controls or is responsible for a business organization or part of it

Ví dụ
Maria là giám đốc của một tổ chức phi lợi nhuận hỗ trợ người cao tuổi ở Chicago.Maria is the director of a nonprofit supporting elderly people in Chicago.
Giám đốc không tự mình kiểm soát mọi chương trình xã hội.The director does not control every social program alone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người chịu trách nhiệm chỉ đạo việc sản xuất phim, chương trình truyền hình, vở kịch hoặc buổi biểu diễn, hướng dẫn diễn viên và ê-kíp thực hiện.

Người chịu trách nhiệm chỉ đạo việc sản xuất phim, chương trình truyền hình, vở kịch hoặc buổi biểu diễn, hướng dẫn diễn viên và ê-kíp thực hiện.

A person who is in charge of making a film television programme play or other performance and tells the actors and crew what to do

Ví dụ
Đạo diễn Ava Chen hướng dẫn các diễn viên trong một bộ phim cộng đồng về mạng xã hội.Director Ava Chen guided actors during a community film about social media.
Đạo diễn đó không hướng dẫn các diễn viên trong một chương trình về tình trạng nghèo đói của thanh thiếu niên.The director did not guide actors in a program about youth poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thành viên hội đồng quản trị có nhiệm vụ giám sát và đưa ra các quyết định quan trọng cho một công ty hoặc tổ chức.

Thành viên hội đồng quản trị có nhiệm vụ giám sát và đưa ra các quyết định quan trọng cho một công ty hoặc tổ chức.

A member of the board that supervises and makes important decisions for a company or organization

Ví dụ
Maria trở thành thành viên hội đồng quản trị của một tổ chức từ thiện hỗ trợ các gia đình vô gia cư ở Chicago.Maria became a director of a charity supporting homeless families in Chicago.
David không phải là thành viên hội đồng quản trị có thể một mình phê duyệt mọi dự án truyền thông xã hội.David is not a director who approves every social media project alone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh