Anh - Việt

Bản dịch của từ Disappeared trong tiếng Việt

disappeared

Adjective

disappeared (Adjective)

/dɪsəpˈiɹd/
/dɪsəpˈɪɹd/
AI

Nghĩa 01 · Từ dùng một cách lịch sự/khéo léo để nói rằng ai đó bị khiến ‘biến mất’ bởi người khác, thường vì lý do chính trị (ví dụ bị bắt, bị thủ tiêu hoặc bị đưa đi mà không công khai).

Từ dùng một cách lịch sự/khéo léo để nói rằng ai đó bị khiến ‘biến mất’ bởi người khác, thường vì lý do chính trị (ví dụ bị bắt, bị thủ tiêu hoặc bị đưa đi mà không công khai).

informal euphemistic Caused to disappear by someone often for political reasons.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động tin rằng tiếng nói của họ đã biến mất trong cuộc thảo luận chính trị.Many activists believe their voices have disappeared from the political discussion.
Những mối quan tâm của thanh niên không biến mất trong các cuộc bầu cử gần đây.The concerns of the youth have not disappeared in recent elections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh