Anh - Việt

Bản dịch của từ Disappropriation trong tiếng Việt

disappropriation

Noun

disappropriation (Noun)

/dˌɪsəpɹəpˈeɪʃən/
/dˌɪsəpɹəpˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động tước đoạt, lấy đi hoặc thu hồi một thứ gì đó khỏi người khác; việc tước quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tài sản của ai đó.

The act of disappropriating of taking something away from someone.

Ví dụ
Hành động tước quyền sở hữu đất đã xảy ra trong các cuộc biểu tình 2020 ở Seattle.Disappropriation of land occurred during the 2020 protests in Seattle.
Chính phủ đã không ủng hộ việc tước quyền sở hữu tài nguyên cộng đồng vào năm 2021.The government did not support disappropriation of community resources in 2021.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh