Anh - Việt

Bản dịch của từ Discretize trong tiếng Việt

discretize

Verb

discretize (Verb)

/dɨskɹˈɛtɨst/
/dɨskɹˈɛtɨst/
AI

Nghĩa 01

Chuyển một đại lượng hoặc một dãy liên tục thành các giá trị rời rạc (tách thành các phần, các giá trị riêng biệt) hoặc xấp xỉ bằng các giá trị rời rạc.

Represent or approximate a quantity or series using a discrete quantity or quantities.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu phân loại dữ liệu để phân tích tốt hơn trong các nghiên cứu xã hội.Researchers discretize data for better analysis in social studies.
Họ không phân loại thông tin một cách chính xác trong báo cáo của mình.They do not discretize the information accurately in their report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh