Bản dịch của từ Disengaging trong tiếng Việt

Disengaging

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disengaging(Verb)

dɪsɪngˈeɪdʒɪŋ
dɪsɪngˈeɪdʒɪŋ
01

Tháo rời, tách ra hoặc buông ra khỏi một vật, thiết bị hoặc tình huống; làm cho không còn dính hoặc liên kết với thứ khác.

To separate or release from something.

分离或释放

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Disengaging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Disengage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disengaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disengaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disengages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disengaging

Disengaging(Adjective)

dɪsɪngˈeɪdʒɪŋ
dɪsɪngˈeɪdʒɪŋ
01

Không còn tiếp xúc hoặc kết nối; tách rời, không liên hệ với nhau.

Not in contact or connection.

不联系或不连接

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ