Anh - Việt

Bản dịch của từ Disincline trong tiếng Việt

disincline

NounVerb

disincline (Noun)

/dɪsɪnklˈaɪn/
/dɪsɪnklˈaɪn/
AI

Nghĩa 01 · sự miễn cưỡng; cảm giác không muốn làm việc gì đó (thiếu sẵn sàng, không hăng hái).

sự miễn cưỡng; cảm giác không muốn làm việc gì đó (thiếu sẵn sàng, không hăng hái).

a reluctance.

Ví dụ
Nhiều người không muốn tham gia các sự kiện cộng đồng vì lịch trình bận rộn.Many people disincline to join community events due to busy schedules.
Học sinh không muốn tham gia thảo luận nhóm trong các buổi học.Students disincline to participate in group discussions during class sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

disincline (Verb)

/dɪsɪnklˈaɪn/
/dɪsɪnklˈaɪn/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho không muốn, khiến ai đó không sẵn lòng hoặc cảm thấy không thích làm việc gì.

Làm cho không muốn, khiến ai đó không sẵn lòng hoặc cảm thấy không thích làm việc gì.

make or be unwilling.

Ví dụ
Nhiều người không muốn tham gia các sự kiện xã hội vì COVID-19.Many people disincline to participate in social events due to COVID-19.
Cô ấy không ngần ngại tham gia dự án phục vụ cộng đồng.She does not disincline to join the community service project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh