Anh - Việt

Bản dịch của từ Dislocated trong tiếng Việt

dislocated

VerbAdjective

dislocated (Verb)

/dɪslˈoʊkeɪtɪd/
/dɪslˈoʊkeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cái gì đó bị lệch khỏi vị trí bình thường của nó; đặt hoặc làm cho (một bộ phận, đồ vật) ra khỏi chỗ vốn có.

Làm cho cái gì đó bị lệch khỏi vị trí bình thường của nó; đặt hoặc làm cho (một bộ phận, đồ vật) ra khỏi chỗ vốn có.

to put something out of its usual place.

Ví dụ
Nhiều gia đình bị di dời trong chiến tranh ở Việt Nam năm 1975.Many families dislocated during the war in Vietnam in 1975.
Cơn lũ không làm mất đi tình bạn và mối quan hệ của cộng đồng.The flood did not dislocate the community's strong bonds and friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dislocated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dislocate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dislocated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dislocated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dislocates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dislocating

dislocated (Adjective)

/dɪslˈoʊkeɪtɪd/
/dɪslˈoʊkeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · ở vị trí sai lệch so với bình thường; bị lệch ra khỏi vị trí (thường dùng cho khớp xương hoặc vật gì đó không còn ở đúng chỗ).

ở vị trí sai lệch so với bình thường; bị lệch ra khỏi vị trí (thường dùng cho khớp xương hoặc vật gì đó không còn ở đúng chỗ).

out of the normal position.

Ví dụ
Nhiều gia đình cảm thấy lạc lõng sau khi chuyển đến thành phố mới.Many families feel dislocated after moving to a new city.
Họ không bị lạc lõng khỏi cộng đồng của mình mặc dù đã chuyển đi.They are not dislocated from their community despite the relocation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh