Bản dịch của từ Dismissed energy trong tiếng Việt

Dismissed energy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismissed energy(Noun)

dɪsmˈɪst ˈɛnədʒi
dɪsˈmɪst ˈɛnɝdʒi
01

Hành động sa thải hoặc bị sa thải

The act of dismissing or being dismissed

Ví dụ
02

Năng lượng bị thải ra hoặc bị bỏ qua trong một quy trình hoặc tình huống.

The energy that is expelled or overlooked in a process or situation

Ví dụ
03

Một dạng năng lượng không còn được sử dụng hoặc đã bị từ chối.

A form of energy that is no longer utilized or has been rejected

Ví dụ