Bản dịch của từ Dismissed energy trong tiếng Việt
Dismissed energy
Noun [U/C]

Dismissed energy(Noun)
dɪsmˈɪst ˈɛnədʒi
dɪsˈmɪst ˈɛnɝdʒi
01
Hành động sa thải hoặc bị sa thải
The act of dismissing or being dismissed
Ví dụ
02
Năng lượng bị thải ra hoặc bị bỏ qua trong một quy trình hoặc tình huống.
The energy that is expelled or overlooked in a process or situation
Ví dụ
