Bản dịch của từ Disposing trong tiếng Việt

Disposing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disposing(Verb)

dɪspˈoʊzɪŋ
dɪspˈoʊzɪŋ
01

Hành động loại bỏ hoặc tống khứ thứ gì đó mà bạn không còn muốn hoặc không còn cần nữa.

To get rid of something that you no longer want or need.

处理掉不需要的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Disposing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dispose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ