Anh - Việt
disputes tribunal
Noun
disputes tribunal (Noun)
/dɨspjˈuts tɹəbjˈunəl/
/dɨspjˈuts tɹəbjˈunəl/
AI
Nghĩa 01
Một cơ quan hoặc ban được thành lập để phân xử các xung đột hoặc bất đồng giữa các bên.
A body or panel established to adjudicate conflicts or disagreements between parties.
Ví dụ
Năm 2024, hội đồng trọng tài tranh chấp của Úc đã giải quyết ba xung đột giữa cư dân địa phương.In 2024, Australia's disputes tribunal resolved three conflicts between local residents.
Bà Li nói hội đồng trọng tài tranh chấp không xử lý xung đột nhà ở của bà.Ms. Li said the disputes tribunal did not handle her housing conflict.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một cơ quan hoặc tổ chức giải quyết tranh chấp, đặc biệt trong các bối cảnh pháp lý hoặc hành chính.
An institution or organization that resolves disputes, particularly in legal or administrative contexts.
Ví dụ
Tòa án giải quyết tranh chấp đã xử lý khiếu nại về nhà ở của Maya sau ba phiên điều trần.The disputes tribunal settled Maya's housing complaint after three hearings.
Tòa án giải quyết tranh chấp không nhận tiền quyên góp tư nhân vào năm 2024.The disputes tribunal did not accept private donations in 2024.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tòa án giải quyết tranh chấp tại nơi làm việc đã xử lý khiếu nại nhà ở của Maria theo các quy định xã hội rõ ràng.The workplace disputes tribunal resolved Maria's housing complaint under clear social rules.
Tòa án giải quyết tranh chấp không xử lý những cãi vã gia đình riêng tư nếu thiếu bằng chứng chính thức.The disputes tribunal did not handle private family arguments without formal evidence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa