Anh - Việt

Bản dịch của từ Disrespecting trong tiếng Việt

disrespecting

Verb

disrespecting (Verb)

/dɪsɹɪspˈɛktɪŋ/
/dɪsɹɪspˈɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện thái độ thiếu tôn trọng hoặc không lịch sự với ai đó hoặc điều gì đó; cư xử vô lễ, làm tổn thương danh dự hoặc coi thường.

Showing a lack of respect or courtesy towards someone or something.

Ví dụ
Nhiều người trẻ đang thiếu tôn trọng người lớn tuổi trong xã hội hôm nay.Many young people are disrespecting their elders in today's society.
Cô ấy không thiếu tôn trọng bạn bè trong buổi thảo luận nhóm.She is not disrespecting her friends during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disrespecting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disrespect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disrespected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disrespected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disrespects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disrespecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh