Anh - Việt

Bản dịch của từ Distastefully trong tiếng Việt

distastefully

Adverb

distastefully (Adverb)

/dɪstˈeɪstflli/
/dɪstˈeɪstflli/
AI

Nghĩa 01

một cách tỏ ra không thích, chê bai hoặc thiếu tôn trọng ai/cái gì; thể hiện thái độ khó chịu, khinh thường

in a way that shows dislike or disrespect towards someone or something.

Ví dụ
Anh ấy nói một cách thiếu tôn trọng về chính sách xã hội mới trong cuộc họp.He spoke distastefully about the new social policy in the meeting.
Họ không phản ứng một cách thiếu tôn trọng với lời chỉ trích trong cuộc thảo luận.They did not react distastefully to the criticism during the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh