Anh - Việt

Bản dịch của từ Diuretic trong tiếng Việt

diuretic

AdjectiveNoun

diuretic (Adjective)

/daɪjʊɹˈɛtɪk/
/daɪuɹˈɛtɪk/
AI

Nghĩa 01

(thuật ngữ y học) mô tả thuốc hoặc chất làm tăng lượng nước tiểu, giúp cơ thể thải nhiều nước qua đường tiểu.

chiefly of drugs causing increased passing of urine.

Ví dụ
Thuốc lợi tiểu đã giúp giảm sưng cho John sau phẫu thuật.The diuretic medication helped reduce John's swelling after his surgery.
Tác dụng lợi tiểu của cà phê không ảnh hưởng đến sức khỏe mọi người như nhau.The diuretic effects of coffee do not affect everyone's health equally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

diuretic (Noun)

/daɪjʊɹˈɛtɪk/
/daɪuɹˈɛtɪk/
AI

Nghĩa 01

Một loại thuốc làm tăng lượng nước tiểu, giúp cơ thể thải nước và muối; thường dùng để giảm sưng hoặc hạ huyết áp.

A diuretic drug.

Ví dụ
Nhiều người sử dụng thuốc lợi tiểu để kiểm soát huyết áp cao hiệu quả.Many people use diuretics to manage high blood pressure effectively.
Thuốc lợi tiểu không phải lúc nào cũng an toàn cho mọi người có bệnh tim.Diuretics are not always safe for everyone with heart conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh