Bản dịch của từ Diuretic trong tiếng Việt

Diuretic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diuretic (Adjective)

daɪjʊɹˈɛtɪk
daɪuɹˈɛtɪk
01

(thuật ngữ y học) mô tả thuốc hoặc chất làm tăng lượng nước tiểu, giúp cơ thể thải nhiều nước qua đường tiểu.

Chiefly of drugs causing increased passing of urine.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Diuretic (Noun)

daɪjʊɹˈɛtɪk
daɪuɹˈɛtɪk
01

Một loại thuốc làm tăng lượng nước tiểu, giúp cơ thể thải nước và muối; thường dùng để giảm sưng hoặc hạ huyết áp.

A diuretic drug.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh