Anh - Việt

Bản dịch của từ Divulged trong tiếng Việt

divulged

Verb

divulged (Verb)

/daɪvˈʌldʒd/
/dɪvˈʌldʒd/
AI

Nghĩa 01

Tiết lộ điều gì đó vốn là bí mật; làm cho thông tin bí mật trở nên công khai hoặc được biết đến.

to make something secret known.

Ví dụ
Nhà báo đã tiết lộ sự thật về vụ bê bối chính trị tuần trước.The journalist divulged the truth about the political scandal last week.
Họ đã không tiết lộ kế hoạch cho sự kiện cộng đồng.They did not divulge their plans for the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của divulged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

divulge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

divulged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

divulged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

divulges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

divulging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh