Anh - Việt

Bản dịch của từ Dizzily trong tiếng Việt

dizzily

Adverb

dizzily (Adverb)

/dˈɪzəli/
/dˈɪzəli/
AI

Nghĩa 01

một cách khiến chóng mặt hoặc làm cho cảm thấy không vững, hoa mắt; di chuyển hoặc hành động theo kiểu làm mất thăng bằng, choáng váng

in a way that causes dizziness unsteadily.

Ví dụ
Cô ấy đi loạng choạng sau khi quay tròn tại bữa tiệc tối qua.She walked dizzily after spinning around at the party last night.
Họ không cảm thấy loạng choạng khi đứng yên trong sự kiện.They did not feel dizzily when they stood still during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh