Bản dịch của từ Dizzy trong tiếng Việt

Dizzy

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dizzy (Adjective)

dˈɪzi
dˈɪzi
01

Cảm thấy choáng váng như đang quay cuồng, mất thăng bằng hoặc muốn ngã; đầu óc quay vòng, không ổn định khi đứng hoặc đi.

Having or involving a sensation of spinning around and losing ones balance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dizzy (Verb)

dˈɪzi
dˈɪzi
01

Khiến ai đó cảm thấy choáng váng, mất thăng bằng hoặc bối rối/kinh ngạc; làm đầu óc quay cuồng hoặc không vững.

Make someone feel unsteady confused or amazed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ