Bản dịch của từ Djembe trong tiếng Việt
Djembe
Noun [U/C]

Djembe(Noun)
ˈʒɛmbə
ˈʒɛmbə
01
Một loại trống tay hình chiếc cốc bắt nguồn từ Tây Phi.
This is a small handheld drum shaped like a cup, originating from West Africa.
这是一种源自西非的手鼓,外形像一个杯子。
Ví dụ
