Anh - Việt

Bản dịch của từ Doggedness trong tiếng Việt

doggedness

Noun

doggedness (Noun)

/dˈɑgɪdnɛs/
/dˈɑgɪdnɛs/
AI

Nghĩa 01 · (từ cổ, ít dùng) trạng thái u sầu, buồn rầu, hay cau có và hay lầm lì; vẻ ủ rũ, hờn dỗi.

(từ cổ, ít dùng) trạng thái u sầu, buồn rầu, hay cau có và hay lầm lì; vẻ ủ rũ, hờn dỗi.

obsolete sullenness moroseness.

Ví dụ
Sự ủ rũ của cô ấy khiến bạn bè cảm thấy không thoải mái ở bữa tiệc.Her doggedness made her friends feel uncomfortable at the party.
Sự ủ rũ của anh ấy không giúp anh kết bạn mới ở trường.His doggedness did not help him make new friends at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình trạng kiên trì bền bỉ, không từ bỏ dù gặp khó khăn; tính quyết tâm, ngoan cố để tiếp tục đạt mục tiêu.

Tình trạng kiên trì bền bỉ, không từ bỏ dù gặp khó khăn; tính quyết tâm, ngoan cố để tiếp tục đạt mục tiêu.

The state of being dogged persistence perseverance tenacity stubbornness.

Ví dụ
Sự kiên trì của cô ấy đã giúp cô ấy giành giải thưởng phục vụ cộng đồng năm ngoái.Her doggedness helped her win the community service award last year.
Sự kiên trì của anh ấy không dẫn đến thành công trong dự án xã hội gần đây.His doggedness did not lead to success in the recent social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh