Anh - Việt

Bản dịch của từ Domesticate trong tiếng Việt

domesticate

Verb

domesticate (Verb)

/dəmˈɛstəkˌeit/
/dəmˈɛstəkˌeit/
AI

Nghĩa 01 · Thuần dưỡng, làm cho động vật trở nên hiền lành, quen sống với con người để nuôi làm thú cưng hoặc trên trang trại.

Thuần dưỡng, làm cho động vật trở nên hiền lành, quen sống với con người để nuôi làm thú cưng hoặc trên trang trại.

Tame (an animal) and keep it as a pet or on a farm.

Ví dụ
Nhiều gia đình thuần hóa chó để bầu bạn.Many families domesticate dogs for companionship.
Nông dân thuần hóa động vật vì mục đích nông nghiệp.Farmers domesticate animals for agricultural purposes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của domesticate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

domesticate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

domesticated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

domesticated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

domesticates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

domesticating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh