Bản dịch của từ Dost trong tiếng Việt

Dost

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dost(Verb)

dˈɑst
dəst
01

Từ cổ (cách nói cũ) dùng cho ngôi thứ hai số ít của động từ "do" (làm). Nghĩa là dạng chia cho "you" trong tiếng Anh cổ, tương đương với "làm" trong hiện tại đơn nhưng chỉ dùng trong văn viết cổ hoặc thơ cổ.

Archaic secondperson singular simple present indicative of do.

做(古老的用法)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh