Bản dịch của từ Doucet trong tiếng Việt

Doucet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doucet(Noun)

ˈduˈsɛt
ˈduˈsɛt
01

(từ cổ, ít dùng) Một món ăn ngọt; món tráng miệng được làm ngọt, thường là chè, bánh ngọt hoặc món ăn nhẹ có vị ngọt.

Obsolete except in dialects A sweetened dish.

甜点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dạng số nhiều: tinh hoàn của nai (bộ phận sinh dục đực của loài nai).

In the plural Deer testicles.

鹿睾丸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh