Bản dịch của từ Down the middle trong tiếng Việt

Down the middle

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Down the middle(Phrase)

dˈaʊn tʰˈiː mˈɪdəl
ˈdaʊn ˈθi ˈmɪdəɫ
01

Đến mức không nghiêng về phía nào cả.

Reaching a point where there's no bias towards either side.

不偏不倚的立场

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở trung tâm của thứ gì đó hoặc chia đều ra làm hai phần

In the middle of something or divided equally between two parts.

位于某物的中间,或者在两部分之间均匀分布

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cân bằng giữa hai thái cực hoặc hai lựa chọn

Finding a middle ground or choosing a balanced approach.

在两种极端或两个选项之间保持平衡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa