Bản dịch của từ Dozing trong tiếng Việt

Dozing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dozing(Verb)

dˈoʊzɪŋ
dˈoʊzɪŋ
01

Ngủ chập chờn, ngủ nhẹ hoặc ngủ rồi lại tỉnh dậy, không ngủ say.

Sleep lightly or intermittently.

打瞌睡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dozing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Doze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dozed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dozed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dozes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dozing

Dozing(Noun)

dˈoʊzɪŋ
dˈoʊzɪŋ
01

Hành động ngủ chập chờn, ngủ gà ngủ gật, ngủ không sâu hoặc tỉnh rồi lại ngủ, thường xảy ra trong thời gian ngắn.

The action of sleeping lightly or intermittently.

打盹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ