Bản dịch của từ Drainage area trong tiếng Việt

Drainage area

NounPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drainage area (Noun)

dɹˈeɪnɪdʒ ˈɛɹiə
dɹˈeɪnɪdʒ ˈɛɹiə
01

Một vùng đất mà nước mưa chảy xuống và tập trung vào một con sông, hồ hoặc hồ chứa. Nói cách khác, khu vực thu nước của một hệ thống sông hồ.

An area of land from which rainfall flows into a river lake or reservoir.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Drainage area (Phrase)

dɹˈeɪnɪdʒ ˈɛɹiə
dɹˈeɪnɪdʒ ˈɛɹiə
01

Diện tích đất mà nước mưa chảy xuống và gom về cùng một sông, hồ hoặc hồ chứa; khu vực lưu vực thu nước cho một con sông hoặc hồ.

The area of land from which rainfall flows into a river lake or reservoir.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh