Anh - Việt

Bản dịch của từ Dramatizing trong tiếng Việt

dramatizing

Verb

dramatizing (Verb)

/dɹˈæmətaɪzɪŋ/
/dɹˈæmətaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chuyển một câu chuyện thành một tác phẩm kịch hoặc dựng thành vở diễn; diễn đạt lại câu chuyện dưới dạng kịch (như viết kịch bản, dàn dựng để trình diễn).

To adapt a story as a dramatic production dramatize.

Ví dụ
Nhóm sân khấu địa phương đang kịch bản một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng.The local theater group is dramatizing a famous novel.
Cô ấy thích kịch bản các sự kiện lịch sử cho mục đích giáo dục.She enjoys dramatizing historical events for educational purposes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dramatizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dramatize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dramatized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dramatized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dramatizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dramatizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh