Bản dịch của từ Drank trong tiếng Việt

Drank

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drank(Noun)

dɹˈæŋk
dɹˈæŋk
01

(tiếng lóng) Một ly đồ uống, thường là đồ có cồn (ví dụ: bia, rượu).

Slang A drink usually alcoholic.

酒水

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ chất Dextromethorphan (DXM) – một hoạt chất trong thuốc ho, khi uống nhiều có thể gây ảo giác và say. Thường dùng trong tiếng lóng để nói về việc lạm dụng thuốc ho để “phê”.

Slang Dextromethorphan.

药物滥用,幻觉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ