Anh - Việt

Bản dịch của từ Drank trong tiếng Việt

drank

Noun

drank (Noun)

/dɹˈæŋk/
/dɹˈæŋk/
AI

Nghĩa 01

Từ lóng chỉ chất Dextromethorphan (DXM) – một hoạt chất trong thuốc ho, khi uống nhiều có thể gây ảo giác và say. Thường dùng trong tiếng lóng để nói về việc lạm dụng thuốc ho để “phê”.

slang Dextromethorphan.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên đã uống Dextromethorphan tại bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.Many teens drank Dextromethorphan at the party last Saturday.
Họ không uống Dextromethorphan trong sự kiện xã hội tháng trước.They didn't drink Dextromethorphan during the social event last month.

Nghĩa 02

(tiếng lóng) Một ly đồ uống, thường là đồ có cồn (ví dụ: bia, rượu).

slang A drink usually alcoholic.

Ví dụ
Tối qua, chúng tôi đã uống cocktail tại bữa tiệc sinh nhật của Sarah.Last night, we drank cocktails at Sarah's birthday party.
Họ không uống bia trong buổi họp mặt gia đình cuối tuần qua.They didn't drink beer during the family gathering last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh