Bản dịch của từ Dreadlock trong tiếng Việt

Dreadlock

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dreadlock(Verb)

dɹˈɛdlˌɑk
dɹˈɛdlˌɑk
01

Động từ: làm cho tóc thành các búi tóc rối (dreadlocks) bằng cách xoắn, bện hoặc để tóc rối tự kết lại thành các sợi đặc, thường gọi là tóc tết rối hoặc tóc dreadlock.

Transitive To put hair into dreadlocks.

把头发编成脏辫。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dreadlock(Noun)

dɹˈɛdlˌɑk
dɹˈɛdlˌɑk
01

Một sợi tóc đã được xoắn, kết lại thành búi/đuôi dày theo kiểu dreadlocks (tóc tết kiểu bím xù), tức là một phần riêng biệt của mái tóc được tạo thành kiểu này.

A single strand of dreadlocks.

一缕辫子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh