Anh - Việt

Bản dịch của từ Strand trong tiếng Việt

strand

NounVerb

strand (Noun)

/stɹˈænd/
/stɹˈænd/
AI

Nghĩa 01

Một sợi mảnh dài của chất liệu như chỉ, sợi vải, hoặc dây kim loại; thường xuất hiện khi nhiều sợi giống nhau xoắn hoặc buộc lại với nhau.

A single thin length of something such as thread, fibre, or wire, especially as twisted together with others.

Ví dụ
Cô tìm thấy một sợi tóc trên áo khoác của anh ấy.She found a strand of hair on his jacket.
Xét nghiệm DNA cho thấy một sợi di truyền độc nhất.The DNA test revealed a unique genetic strand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bờ (dải đất) ven biển, ven hồ hoặc ven sông lớn, nơi tiếp giáp giữa nước và đất.

The shore of a sea, lake, or large river.

Ví dụ
Bãi biển đông đúc với các gia đình đang tận hưởng thời tiết đầy nắng.The beach strand was crowded with families enjoying the sunny weather.
Khu dã ngoại bên bờ hồ là địa điểm tụ tập nổi tiếng.The picnic area by the lake strand is a popular spot for gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của strand (Noun)

SingularPlural

strand

strands

Kết hợp từ của strand (Noun)

ADJECTIVE + strandPHRASESPREPOSITIONVERB + strandstrand + VERB
Kết hợp từ của strand
Collocation
Ví dụ

cáp riêng

separate strand

Mỗi nền tảng truyền thông xã hội đại diện cho một sợi riêng biệt của giao tiếp.

Each social media platform represents a separate strand of communication.

sợi dày

thick strand

Một sợi dây dày của sự hỗ trợ cộng đồng đã giúp tổ chức từ thiện thành công.

A thick strand of community support helped the charity succeed.

sợi dài

long strand

Sợi tóc dài bị gió thổi bay thật đẹp.

The long strand of hair caught in the wind was beautiful.

sợi lủng lẳng

loose strand

Cô ấy sửa sợi tóc rối trước buổi tiệc.

She fixed the loose strand of hair before the party.

sợi khác nhau

different strand

Những người từ các tầng lớp xã hội khác nhau tụ tập cho sự kiện.

People from different strands of society gathered for the event.

strand (Verb)

/stɹˈænd/
/stɹˈænd/
AI

Nghĩa 01

Đẩy hoặc để (một con thuyền, thuỷ thủ hoặc sinh vật biển) mắc cạn trên bờ; khiến vật/động vật bị kẹt lại trên bãi biển hoặc bờ cạn.

Drive or leave (a boat, sailor, or sea creature) aground on a shore.

Ví dụ
Trong cơn bão, thuyền trưởng vô tình mắc cạn thuyền trên bờ.During the storm, the captain accidentally stranded the boat on the shore.
Người thủy thủ mất tích bị mắc kẹt trên đảo hoang nhiều ngày.The lost sailor was stranded on the deserted island for days.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của strand (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

strand

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stranded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stranded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

strands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stranding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh