Bản dịch của từ Driller trong tiếng Việt

Driller

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Driller(Noun)

dɹˈɪlɚ
dɹˈɪlɚ
01

Người điều hành hoặc phụ trách máy khoan (trên giàn khoan), chịu trách nhiệm vận hành thiết bị khoan và giám sát công việc khoan.

A person in charge of a drilling rig.

Ví dụ
02

Người thực hiện việc khoan; người dùng máy khoan hoặc dụng cụ để khoan lỗ trên đất, đá, gỗ, kim loại,... hoặc trong các công việc như khoan dầu, khoan giếng, khoan xây dựng.

One who drills.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh