Bản dịch của từ Drop in workforce numbers trong tiếng Việt
Drop in workforce numbers
Phrase

Drop in workforce numbers(Phrase)
drˈɒp ˈɪn wˈɜːkfɔːs nˈʌmbəz
ˈdrɑp ˈɪn ˈwɝkfɔrs ˈnəmbɝz
01
Tình huống mà có ít lao động hơn để tuyển dụng
Situations when there are few workers ready to work
劳动力供应不足的情况
Ví dụ
02
Giảm số lượng nhân viên hoặc người lao động tham gia thị trường
A decline or reduction in the number of employees or participants in the workforce.
员工人数或劳动力参与者数量的减少或缩减
Ví dụ
03
Sự giảm về quy mô hoặc khả năng của lực lượng lao động
A decline in the size or availability of the workforce
劳动力规模或供应的缩减
Ví dụ
