Bản dịch của từ Dual technique trong tiếng Việt

Dual technique

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dual technique(Noun)

djˈuːəl tɛknˈiːk
ˈduəɫ ˈtɛkˌnik
01

Một chiến lược kết hợp cả yếu tố lý thuyết và thực tiễn để đạt được kết quả.

A strategy that combines both theoretical and practical elements to achieve results.

一种结合了理论与实践的策略,以实现结果。

Ví dụ
02

Một phương pháp kết hợp hai hệ thống hoặc quy trình khác nhau để nâng cao hiệu quả.

A method that combines two different systems or processes to enhance efficiency.

一种将两种不同系统或流程相结合以提高效率的方法。

Ví dụ
03

Một phương pháp bao gồm hai cách tiếp cận hoặc công nghệ khác nhau được sử dụng song song.

This is a method that combines two different approaches or technologies used together.

一种方法包含两种不同的接近方式或技术,它们一起使用。

Ví dụ