Bản dịch của từ Dual technique trong tiếng Việt
Dual technique
Noun [U/C]

Dual technique(Noun)
djˈuːəl tɛknˈiːk
ˈduəɫ ˈtɛkˌnik
01
Một chiến lược kết hợp cả yếu tố lý thuyết và thực tiễn để đạt được kết quả.
A strategy that combines both theoretical and practical elements to achieve results.
一种结合了理论与实践的策略,以实现结果。
Ví dụ
Ví dụ
