Bản dịch của từ During trong tiếng Việt

During

Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

During(Preposition)

ˈdʒʊə.rɪŋ
ˈdʊr.ɪŋ
01

Trong khi; trong suốt khoảng thời gian xảy ra một việc nào đó (diễn ra cùng lúc).

While, in the process.

在...期间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong suốt khoảng thời gian của (một khoảng thời gian, sự kiện hoặc hành động). Dùng để chỉ điều gì đó xảy ra ở bất kỳ lúc nào trong khoảng thời gian đó.

Throughout the course or duration of (a period of time)

在某段时间内

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh