Anh - Việt

Bản dịch của từ Dyer trong tiếng Việt

dyer

Noun

dyer (Noun)

/dˈaɪɚ/
/dˈaɪəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người nhuộm: người làm nghề nhuộm, đặc biệt là người nhuộm vải, quần áo hoặc chất liệu khác để đổi màu.

One who dyes especially one who dyes cloth etc as an occupation.

Ví dụ
Người nhuộm ở thị trấn của chúng tôi tạo ra vải đẹp cho chợ địa phương.The dyer in our town creates beautiful fabrics for local markets.
Nhiều người nhuộm không sử dụng hóa chất độc hại trong công việc của họ.Many dyers do not use harmful chemicals in their work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh