Bản dịch của từ Eccentric practice trong tiếng Việt

Eccentric practice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eccentric practice(Noun)

ɛksˈɛntrɪk prˈæktɪs
ˌɛkˈsɛntrɪk ˈpræktɪs
01

Một hành vi lệch khỏi bình thường thường được xem là kỳ quặc.

Deviating from the norm is often seen as unusual.

一种偏离常态的行为常被视为怪异

Ví dụ
02

Một tập quán lạ hoặc khác biệt so với những gì thường được chấp nhận

Some unusual or different practice from what is generally accepted.

某种不同寻常或偏离普遍接受的做法

Ví dụ
03

Thói quen hay hoạt động kỳ lạ hoặc không theo tiêu chuẩn thông thường

A habit or lifestyle that deviates from the norm.

一种不同寻常或不拘泥常规的习惯或日常

Ví dụ