Bản dịch của từ Eclogue trong tiếng Việt

Eclogue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eclogue(Noun)

ˈɛklɑg
ˈɛklɑg
01

Một bài thơ ngắn, thường là thể thơ đồng quê, mô tả cuộc đối thoại hoặc cảnh sinh hoạt giữa những người chăn thả, nông dân hoặc giữa các nhân vật tưởng tượng trong môi trường thiên nhiên.

A short poem, especially a pastoral dialogue.

田园诗,一种短诗,通常描写牧人对话。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ