Anh - Việt
economists
Noun
economists (Noun)
/ˈiːkənˌɒmɪsts/
/ˌiˈkɑnəmɪsts/
AI
Ví dụ
Các nhà kinh tế học đã phân tích dữ liệu nghèo đói sau cải cách nhà ở năm 2023 của Hà Nội.Economists analyzed poverty data after Hanoi's 2023 housing reform.
Các nhà kinh tế học không liên hệ mức tăng tội phạm năm 2022 ở Chicago với tình trạng thất nghiệp.Economists did not link Chicago's 2022 crime rise to unemployment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các nhà kinh tế học nghiên cứu ảnh hưởng của đợt phong tỏa năm 2020 đến các gia đình nghèo.Economists studied how the 2020 lockdown affected poor families.
Các chuyên gia kinh tế không đổ lỗi cho người nhập cư về cuộc khủng hoảng nhà ở tại Luân Đôn.Economists did not blame migrants for London's housing crisis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một chuyên gia về kinh tế
An expert in economics
Ví dụ
Các nhà kinh tế học nghiên cứu lý do 12 triệu người Mỹ thiếu dịch vụ y tế vừa túi tiền.Economists study why 12 million Americans lack affordable health care.
Các nhà kinh tế học không ủng hộ kế hoạch phân bổ công bằng ngân sách trường học của Maya.Economists did not support Maya's plan for equal school funding.
Từ tiếng Việt gần nghĩa