Anh - Việt

Bản dịch của từ Economizing trong tiếng Việt

economizing

NounVerb

economizing (Noun)

/ikˈɑnəmaɪzɪŋ/
/ɪkˈɑnəmaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc thói quen quản lý chi tiêu và tài nguyên một cách tiết kiệm, tránh lãng phí để dùng ít tiền hoặc tài nguyên hơn.

the practice of economical management.

Ví dụ
Việc tiết kiệm giúp các gia đình tiết kiệm tiền trong thời kỳ khó khăn.Economizing helps families save money during tough economic times.
Nhiều người không tiết kiệm chi tiêu hàng ngày của họ.Many people are not economizing on their daily expenses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

economizing (Verb)

/ikˈɑnəmaɪzɪŋ/
/ɪkˈɑnəmaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tiết kiệm; chi tiêu ít hơn bằng cách giảm bớt khoản chi hoặc tìm cách cắt giảm chi phí.

spend less reduce expenses.

Ví dụ
Các gia đình đang tiết kiệm bằng cách sử dụng phương tiện công cộng thay vì ô tô.Families are economizing by using public transport instead of cars.
Nhiều người không tiết kiệm tiền điện trong mùa đông này.Many people are not economizing on their energy bills this winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của economizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

economize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

economized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

economized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

economizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

economizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh