Bản dịch của từ Ectotherm trong tiếng Việt

Ectotherm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ectotherm(Noun)

ˈɛktˌətɝm
ˈɛktˌətɝm
01

Một loài động vật phụ thuộc vào nguồn nhiệt bên ngoài để duy trì thân nhiệt (không tự điều chỉnh thân nhiệt bằng quá trình trao đổi chất). Ví dụ: bò sát, cá, và nhiều loài lưỡng cư là động vật ngoại nhiệt, chúng cần ánh nắng hoặc môi trường ấm để nóng lên.

An animal that is dependent on external sources of body heat.

依赖外部温度的动物

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh