Anh - Việt

Bản dịch của từ Edify trong tiếng Việt

edify

Verb

edify (Verb)

/ˈɛdəfaɪ/
/ˈɛdəfaɪ/
AI

Nghĩa 01

Dạy dỗ, giáo dục ai đó theo cách nâng cao tư tưởng, đạo đức hoặc trí tuệ; giúp người khác trở nên tốt hơn về mặt tinh thần hoặc hiểu biết.

Instruct or improve someone morally or intellectually.

Ví dụ
Đọc sách có thể giáo dục tinh thần và mở rộng tầm nhìn của chúng ta.Reading books can edify our minds and broaden our horizons.
Xem các chương trình TV không có nội dung có thể không giáo dục chúng ta bằng bất kỳ cách nào.Watching mindless TV shows may not edify us in any way.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh