Bản dịch của từ Eff trong tiếng Việt

Eff

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eff(Noun)

ˈɛf
ˈɛf
01

Một đặc điểm, phẩm chất hay địa vị đặc trưng khiến ai đó hoặc cái gì đó khác biệt và dễ nhận biết.

A distinctive quality or status.

Ví dụ

Eff(Verb)

ˈɛf
ˈɛf
01

(động từ, thông tục) gây ra, tạo ra, dẫn đến (một kết quả hoặc phản ứng).

Give rise to.

Ví dụ
02

(động từ) tạo ra, sản xuất hoặc sinh ra cái gì đó

Produce.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ