Anh - Việt

Bản dịch của từ Effeminacy trong tiếng Việt

effeminacy

Noun

effeminacy (Noun)

/ɪfˈɛmənəsi/
/ɪfˈɛmənəsi/
AI

Nghĩa 01

Tính cách hoặc cách biểu hiện mang những nét nữ tính; sự thiếu nam tính theo nghĩa gây nhận xét là “không nam tính” (thường dùng để chỉ dáng vẻ, cử chỉ, giọng nói hoặc sở thích được coi là giống phụ nữ hơn).

The quality of being effeminate unmanliness.

Ví dụ
Sự nữ tính của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên tại sự kiện xã hội cuối tuần qua.His effeminacy surprised everyone at the social event last weekend.
Nhiều người tin rằng sự nữ tính không được chấp nhận trong các xã hội truyền thống.Many believe that effeminacy is not accepted in traditional societies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của effeminacy (Noun)

SingularPlural

effeminacy

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh