Anh - Việt

Bản dịch của từ Elastomer trong tiếng Việt

elastomer

Noun

elastomer (Noun)

/ɪlˈæstəmɚ/
/ɪlˈæstəməɹ/
AI

Nghĩa 01

Một polymer (nhựa dẻo) tự nhiên hoặc tổng hợp có tính đàn hồi, tức là có thể kéo giãn rồi về lại hình dạng ban đầu; ví dụ như cao su.

A natural or synthetic polymer having elastic properties eg rubber.

Ví dụ
Elastomer được sử dụng để làm đồ chơi linh hoạt cho trẻ em ngày nay.Elastomers are used in making flexible toys for children today.
Nhiều người không biết elastomer rất cần thiết trong sản phẩm hiện đại.Many people do not know elastomers are essential in modern products.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh