Bản dịch của từ Elm trong tiếng Việt

Elm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elm(Noun)

ˈɛlm
ˈɛlm
01

Một loại cây lá rụng, thân cao, lá có mép răng cưa và thường mọc lan ra từ chồi rễ (suckers) — tức là cây có thể phát sinh cây con từ rễ.

A tall deciduous tree that typically has rough serrated leaves and propagates from root suckers.

一种高大的落叶树,通常有锯齿状的叶子,能从根部发芽。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Elm (Noun)

SingularPlural

Elm

Elms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ