Bản dịch của từ Elocutionist trong tiếng Việt

Elocutionist

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elocutionist(Noun)

ɨlˌukətəsˈaɪənts
ɨlˌukətəsˈaɪənts
01

Người có khả năng diễn thuyết tốt; chuyên gia về nghệ thuật nói trước công chúng, biết cách phát âm, chú trọng giọng điệu, cử chỉ và biểu đạt để truyền đạt ý hiệu quả.

A person skilled in oratory.

Ví dụ

Elocutionist(Noun Countable)

ɨlˌukətəsˈaɪənts
ɨlˌukətəsˈaɪənts
01

Người có tài ăn nói, giỏi diễn thuyết trước công chúng; người diễn thuyết lưu loát và có phong cách trình bày thuyết phục.

A person who has a talent for public speaking.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ