Anh - Việt

Bản dịch của từ Oratory trong tiếng Việt

oratory

Noun

oratory (Noun)

/ˈɔːrətərˌi/
/ˈɔrəˌtɔri/
AI

Nghĩa 01

kỹ năng hoặc nghệ thuật phát biểu trước công chúng một cách thuyết phục và hiệu quả

the skill or art of making effective speeches in public

Ví dụ
Nghệ thuật diễn thuyết của Maya đã truyền cảm hứng cho cử tri trong cuộc tranh luận về nhà ở đô thị năm 2024.Maya's oratory inspired voters during the 2024 city housing debate.
Các bài đăng trên mạng không thể thay thế nghệ thuật diễn thuyết trong những cuộc tranh luận nghiêm túc về chính sách xã hội.Online posts cannot replace oratory in serious social policy debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

phòng hoặc tòa nhà nhỏ dùng để cầu nguyện riêng hoặc thờ phượng tôn giáo

a small room or building used for private prayer or religious worship

Ví dụ
Cộng đồng xây một phòng cầu nguyện cạnh nhà tạm trú để cầu nguyện riêng tư.The community built an oratory beside the shelter for private prayer.
Trung tâm xã hội của chúng tôi không có phòng cầu nguyện để thờ phụng yên tĩnh.Our social center has no oratory for quiet worship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh