Bản dịch của từ Chapel trong tiếng Việt

Chapel

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chapel(Adjective)

tʃˈæpl
tʃˈæpl
01

Thuộc về hoặc thường xuyên đến nhà nguyện Tin Lành/nhà thờ không theo Giáo hội Anh (Nonconformist chapel); chỉ người hoặc việc có liên quan tới cộng đồng thờ phượng kiểu nhà nguyện này.

Belonging to or regularly attending a Nonconformist chapel.

非国教小教堂

Ví dụ

Chapel(Noun)

tʃˈæpl
tʃˈæpl
01

Trong ngành in ấn hoặc báo chí, “chapel” chỉ nhóm hoặc chi bộ công đoàn tại một cơ quan in báo cụ thể — tức là tập thể công nhân, phóng viên hoặc nhân viên trong một nơi làm việc nhất định đại diện cho công đoàn ở đó.

The members or branch of a print or newspaper trade union at a particular place of work.

特定工作的印刷或报纸工会分会成员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một công trình nhỏ hoặc phòng dùng để cầu nguyện, tổ chức thờ phượng theo đạo Cơ đốc, thường thấy trong trường học, nhà tù, bệnh viện hoặc nhà riêng lớn.

A small building or room used for Christian worship in a school prison hospital or large private house.

用于基督教崇拜的小建筑或房间,通常在学校、监狱、医院或大宅中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Chapel (Noun)

SingularPlural

Chapel

Chapels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ